Tìm theo
Ranitidine
Thuốc đường tiêu hóa
Biệt Dược
SĐK: VN-10378-05
NSX : Torrent Pharm., Ltd
ĐK : Torrent Pharm., Ltd
Nồng độ : 25mg/ml
Đóng gói : Hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml
Dạng dùng : Dung dịch tiêm
Thành Phần Hoạt Chất (1) :
Chỉ Định : - Loét tá tràng và loét dạ dày lành tính.
- Rối loạn tiêu hóa từng cơn mãn tính.
- Viêm thực quản trào ngược.
- Hội chứng Zollinger-Ellison.
Chống Chỉ Định : Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận Trọng/Cảnh Báo : Ung thư đường tiêu hóa, suy thận nặng. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tiền sử rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Hiệu Ứng Phụ/Tác Dụng Ngoại Ý : - Đôi khi: viêm gan có hồi phục.
- Hiếm: mất bạch cầu hạt, viêm tụy cấp, đau khớp, đau cơ, quá mẫn cảm, lú lẫn tâm thần có hồi phục, nổi sẩn ngoài da, giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu có hồi phục, nhức đầu, chóng mặt.
Liều Lượng & Cách Dùng : Tiêm IV chậm 50 mg/6 – 8 giờ hoặc truyền tĩnh mạch với tốc độ 25 mg/giờ trong 2 giờ, có thể lặp lại mỗi 6 – 8 giờ.
Bảo Quản : Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C. Tránh ánh sáng.
... loading
... loading