Tìm theo
Opemetysol
Hormon, Nội tiết tố
Biệt Dược
SĐK: VN-6681-02
NSX : Hemofarm Koncern
ĐK : O.P.V. (Overseas)., Ltd
Nồng độ : 500mg
Đóng gói : Hộp 1 Lọ+1 ống dung môi
Dạng dùng : Bột đông khô pha tiêm truyền
Thành Phần Hoạt Chất (1) :
Chỉ Định : - Bất thường chức năng vỏ thượng thận.
- Rối loạn dị ứng.
- Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh.
- Tăng canxi máu do khối u.
- Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân.
- Chấn thương thần kinh.
- Viêm màng ngoài tim.
Chống Chỉ Định : Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận Trọng/Cảnh Báo : - Phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú.
- Tránh dùng cho bệnh nhân nhiễm herpes ở mắt.
Hiệu Ứng Phụ/Tác Dụng Ngoại Ý : Suy vỏ thượng thận.
Liều Lượng & Cách Dùng : - Tiêm tại chỗ:
+ Viêm khớp, thấp khớp điều trị 1 - 5 tuần: 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp.
+ Viêm gân 4 - 40 mg.
+ Bệnh da 20 - 60 mg.
- Tiêm IM:
+ Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/2 tuần.
+ Thấp khớp 40 - 120 mg/tuần.
+ Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/1 - 4 tuần.
+ Hen 80 - 120 mg/tuần hay mỗi 2 tuần (viêm mũi dị ứng).
+ Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.
... loading
... loading