Tìm theo
Morihepamin
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base
Biệt Dược
SĐK: VN-5732-01
NSX : Ajinomoto Pharma Co., Ltd
ĐK : Ajinomoto Pharma Co., Ltd
Nồng độ : 200ml
Đóng gói : Túi PE 200ml
Dạng dùng : Dung dịch tiêm truyền
Thành Phần Hoạt Chất (1) :
Chỉ Định : Dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, bệnh lý dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa. Bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn. Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh & trẻ sinh non. Ðặc biệt thích hợp cho các trường hợp mất protein > 15 g/ngày & kém ăn uống trên 1 tuần.
Chống Chỉ Định : -Tuyệt đối: tình trạng tim mạch không ổn định với các nguy hiểm đe dọa sự sống (sốc), thiếu oxy mô tế bào.
- Tương đối: rối loạn chuyển hóa các aminoacid.
Tương Tác Thuốc : Không trộn với các thuốc khác.
Thận Trọng/Cảnh Báo : Suy thận nặng, suy tim ứ huyết, tổn thương gan nặng & tiến triển, tăng K máu, tăng Na máu.
Hiệu Ứng Phụ/Tác Dụng Ngoại Ý : Buồn nôn, nôn.
Liều Lượng & Cách Dùng : Nhỏ giọt IV chậm.
- Người lớn: 10 - 20 mL/kg/ngày (1-2g AA/kg/ngày).
- Trẻ 3 - 5 tuổi: 15 mL/kg/ngày (1.5g AA/kg/ngày).
- Trẻ 6 - 14 tuổi: 10 mL/kg/ngày (1g AA/kg/ngày). Tối đa: 1 mL/kg/giờ (0.1g AA/kg/giờ). Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa: tổng lượng dịch truyền không quá 40 mL/kg/ngày.
... loading
... loading