Tìm theo
Methotrexate
Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Biệt Dược
SĐK: VN-5455-01
NSX : F.H. Faulding & Co., Ltd (Trading as David Bull Laboratories)
ĐK : F.H. Faulding & Co., Ltd (Trading as David Bull Laboratories)
Nồng độ : 50mg/2ml
Đóng gói : Hộp 5 Lọ x 2ml
Dạng dùng : Dung dịch tiêm
Thành Phần Hoạt Chất (1) :
Chỉ Định : - Điều trị ung thư màng đệm, ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung.
- Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho.
- Bệnh vẩy nến, viêm khớp.
Chống Chỉ Định : Người suy thận, gan hay suy tủy và phụ nữ có thai.
Thận Trọng/Cảnh Báo : Nhiễm trùng, loét dạ dày tá tràng, viêm loét đại tràng, suy kiệt.
Hiệu Ứng Phụ/Tác Dụng Ngoại Ý : Mẩn đỏ, dát ngứa, mề đay, nhạy cảm ánh sáng, mất sắc tố, mụn nhọt.
Liều Lượng & Cách Dùng : Dung dịch tiêm truyền:
- Ung thư màng đệm & bệnh nguyên bào nuôi 15 - 30 mg IM/ngày x 5 ngày.
- Ung thư vú 40 mg/m2 IV ngày 1 & ngày 8.
- Bệnh bạch cầu 3,3 mg/m2. Duy trì 30 mg/m2 IM, 2 lần/tuần.
- Bệnh bạch cầu xâm nhập màng não 0,2 - 0,5 mg/kg, tiêm nội tủy sống.
- U sùi dạng nấm 50 mg IM/tuần hay 25 mg IM, 2 lần/tuần.
- Vẩy nến người lớn 70 kg 10 - 25 mg IV hay IM, 1 lần/tuần. Tối đa 50 mg/tuần.
... loading
... loading